Mã zip Tây Ninh là gì? Danh sách mã zip code Tây Ninh cụ thể

Chia sẻ tin này:

Mã zip Tây Ninh là gì? Tham khảo mã zip code Tây Ninh để giúp cho bạn có thể dễ dàng hơn trong việc sử dụng để liên lạc.

Tây Ninh được biết đến là một trong những quốc gia thuộc vùng Đông Nam Bộ của Việt Nam. Tây Ninh nằm ở vị trí kết nối giữa thành phố Hồ Chí Minh và thủ đô Phnom Penh của Campuchia. Đây được biết đến là một trong những tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm ở phía Nam. Mã zip Tây Ninh là gì? Tham khảo danh sách mã zip code Tây Ninh để giúp cho bạn có thể thuận tiện hơn trong việc liên lạc.

Mã zip có vai trò cực kỳ quan trọng
Mã zip có vai trò cực kỳ quan trọng

Mã zip Tây Ninh là gì?

Mã zip hay người ta còn gọi là mã bưu chính hoặc mã bưu điện là hệ thống mã được quy định bởi liên minh bưu chính quốc tế. Mã zip code được sử dụng để định vị khi có nhu cầu chuyển bưu phẩm hàng hóa hoặc chuyển thư khi khai báo đăng ký thông tin. Từ năm 2010 Việt Nam đã chuyển sang sử dụng loại mã bưu chính có sáu số theo quy chuẩn để thay thế cho 5 số trước đây.

Mã zip Tây Ninh được quy định là 840000, được cập nhật mã bưu điện quy chuẩn 6 số của Việt Nam. Mã zip code Tây Ninh này là đại biểu thị bưu cục cấp 1 Tây Ninh có địa chỉ tại số 186, đường 30 tháng 4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh của Việt Nam.

Mã zip được quy định cụ thể từng đối tượng khác nhau
Mã zip được quy định cụ thể từng đối tượng khác nhau

Danh sách mã zip Tây Ninh

Danh sách tổng hợp mã zip Tây Ninh phân theo từng thị xã và huyện để giúp cho bạn có thể dễ dàng tra cứu thuận tiện.

Thành phố Tây Ninh

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm thành phố Tây Ninh 80100
2 Thành ủy 80101
3 Hội đồng nhân dân 80102
4 Ủy ban nhân dân 80103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80104
6 P. 1 80106
7 P. 2 80107
8 P. 3 80108
9 P. 4 80109
10 P. Hiệp Ninh 80110
11 P. Ninh Thạnh 80111
12 P. Ninh Sơn 80112
13 X. Thạnh Tân 80113
14 X. Tân Bình 80114
15 X. Bình Minh 80115
16 BCP. Tây Ninh 80150
17 BC. KHL Tây Ninh 80151
18 BC. Phường 1 80152
19 BC. Hiệp Ninh 80153
20 BC. Cửa số 2 80154
21 BC. Ninh Sơn 80155
22 BĐVHX Thạnh Tân 1 80157
23 BC. Hệ 1 Tây Ninh 80199

Huyện Bến Cầu

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Bến Cầu 80800
2 Huyện ủy 80801
3 Hội đồng nhân dân 80802
4 Ủy ban nhân dân 80803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80804
6 TT. Bến Cầu 80806
7 X. Tiên Thuận 80807
8 X. Long Chữ 80808
9 X. Long Giang 80809
10 X. Long Phước 80810
11 X. Long Khánh 80811
12 X. Long Thuận 80812
13 X. Lợi Thuận 80813
14 X. An Thạnh 80814
15 BCP. Bến Cầu 80850
16 BC. Long Thuận 80851
17 BC. Mộc Bài 80852
18 BĐVHX Long Phước 80853

Huyện Châu Thành

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Châu Thành 80500
2 Huyện ủy 80501
3 Hội đồng nhân dân 80502
4 Ủy ban nhân dân 80503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80504
6 TT. Châu Thành 80506
7 X. Đồng Khởi 80507
8 X. Thái Bình 80508
9 X. Hảo Đước 80509
10 X. An Cơ 80510
11 X. Phước Vinh 80511
12 X. Biên Giới 80512
13 X. Hoà Thạnh 80513
14 X. Hoà Hội 80514
15 X. Trí Bình 80515
16 X. Thành Long 80516
17 X. Ninh Điền 80517
18 X. Long Vĩnh 80518
19 X. Thanh Điền 80519
20 X. An Bình 80520
21 BCP. Châu Thành 80550
22 BC. Thái Bình 80551
23 BC. Thành Long 80552

Huyện Dương Minh Châu

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Dương Minh Châu 80200
2 Huyện ủy 80201
3 Hội đồng nhân dân 80202
4 Ủy ban nhân dân 80203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80204
6 TT. Dương Minh Châu 80206
7 X. Phan 80207
8 X. Bàu Năng 80208
9 X. Chà Là 80209
10 X. Cầu Khởi 80210
11 X. Truông Mít 80211
12 X. Lộc Ninh 80212
13 X. Bến Củi 80213
14 X. Phước Minh 80214
15 X. Phước Ninh 80215
16 X. Suối Đá 80216
17 BCP. Dương Minh Châu 80250
18 BC. Bàu Năng 80251
19 BĐVHX Phước Minh 1 80252
20 BĐVHX Suối Đá 1 80253

Huyện Gò Dầu

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Gò Dầu 80700
2 Huyện ủy 80701
3 Hội đồng nhân dân 80702
4 Ủy ban nhân dân 80703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80704
6 TT. Gò Dầu 80706
7 X. Thanh Phước 80707
8 X. Phước Thạnh 80708
9 X. Phước Đông 80709
10 X. Bàu Đồn 80710
11 X. Hiệp Thạnh 80711
12 X. Thạnh Đức 80712
13 X. Cẩm Giang 80713
14 X. Phước Trạch 80714
15 BCP. Gò Dầu 80750
16 BĐVHX Thanh Phước 1 80751
17 BĐVHX Phước Đông 1 80752
18 BĐVHX Bàu Đồn 1 80753
19 BĐVHX Hiệp Thạnh 1 80754
20 BĐVHX Cẩm Giang 1 80755

Huyện Hòa Thành

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Hòa Thành 80600
2 Huyện ủy 80601
3 Hội đồng nhân dân 80602
4 Ủy ban nhân dân 80603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80604
6 TT. Hoà Thành 80606
7 X. Long Thành Bắc 80607
8 X. Hiệp Tân 80608
9 X. Long Thành Trung 80609
10 X. Long Thành Nam 80610
11 X. Trường Tây 80611
12 X. Trường Đông 80612
13 X. Trường Hoà 80613
14 BCP. Hòa Thành 80650
15 BC. Mít Một 80651
16 BĐVHX Hiệp Tân 1 80652
17 BĐVHX Long Thành Nam 1 80653
18 BĐVHX Long Thành Nam 2 80654

Mã zip được đặt thành 6 chữ số

Huyện Tân Biên

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Tân Biên 80400
2 Huyện ủy 80401
3 Hội đồng nhân dân 80402
4 Ủy ban nhân dân 80403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80404
6 TT. Tân Biên 80406
7 X. Thạnh Bình 80407
8 X. Thạnh Bắc 80408
9 X. Tân Lập 80409
10 X. Tân Bình 80410
11 X. Thạnh Tây 80411
12 X. Hoà Hiệp 80412
13 X. Tân Phong 80413
14 X. Mỏ Công 80414
15 X. Trà Vong 80415
16 BCP. Tân Biên 80450
17 BC. Tân Lập 80451
18 BC. Mỏ Công 80452

Huyện Tân Châu

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Tân Châu 80300
2 Huyện ủy 80301
3 Hội đồng nhân dân 80302
4 Ủy ban nhân dân 80303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80304
6 TT. Tân Châu 80306
7 X. Suối Dây 80307
8 X. Tân Thành 80308
9 X. Tân Hoà 80309
10 X. Suối Ngô 80310
11 X. Tân Đông 80311
12 X. Tân Hà 80312
13 X. Tân Hội 80313
14 X. Tân Hiệp 80314
15 X. Thạnh Đông 80315
16 X. Tân Phú 80316
17 X. Tân Hưng 80317
18 BCP. Tân Châu 80350
19 BC. Tân Đông 80351

Huyện Trảng Bàng

STT Đối tượng Mã bưu chính
1 BC. Trung tâm huyện Tràng Bảng 80900
2 Huyện ủy 80901
3 Hội đồng nhân dân 80902
4 Ủy ban nhân dân 80903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 80904
6 TT. Trảng Bàng 80906
7 X. Gia Lộc 80907
8 X. Lộc Hưng 80908
9 X. Hưng Thuận 80909
10 X. Đôn Thuận 80910
11 X. Gia Bình 80911
12 X. Phước Lưu 80912
13 X. Bình Thạnh 80913
14 X. Phước Chỉ 80914
15 X. An Hoà 80915
16 X. An Tịnh 80916
17 BCP. Trảng Bàng 80950
18 BC. Linh Trung 3 80951
19 BC. KCN Trảng Bàng 80952

 

Tổng hợp mã zip Tây Ninh, Đất Nền Giá Gốc với mong muốn mang đến nhiều thông tin hữu ích. Tham khảo thông tin đất nền giá rẻ tại đây.

Chia sẻ tin này:

Các tin liên quan

Trả lời

0898.99.56.58
chat-active-icon
chat-active-icon